se retenir

tự động từ
  1. bám chặt vào
    • Se retenir aux branches
      bám chặt vào cành
  2. tự kiềm chế
    • Elle se retenait pour ne pas pleurer
      cô ta tự kiềm chế để khỏi khóc
  3. (thân mật) nhịn, nín (đại tiện, tiểu tiện)